吊るす
つるす
Nghĩa: Treo lên
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
服(ふく)を吊るす(つるす)。
Treo quần áo lên.
Ví dụ 2
この絵は壁に吊るすと、部屋の雰囲気が一変するだろう。
Nếu treo bức tranh này lên tường, không khí căn phòng có lẽ sẽ thay đổi hoàn toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
つるす
Nghĩa: Treo lên
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
服(ふく)を吊るす(つるす)。
Treo quần áo lên.
Ví dụ 2
この絵は壁に吊るすと、部屋の雰囲気が一変するだろう。
Nếu treo bức tranh này lên tường, không khí căn phòng có lẽ sẽ thay đổi hoàn toàn.
かける
Nghĩa: nhân một số với số khác
Loại: Động từ
Ví dụ 1
三に四を掛けると十二になる。
Ba nhân bốn bằng mười hai.
Ví dụ 2
人数を出すには、一列の席数に列の数を掛ければいい。
Muốn tính số người thì chỉ cần lấy số ghế mỗi hàng nhân với số hàng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.