貯金
ちょきん
Nghĩa: Gửi tiền tiết kiệm
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
貯金(ちょきん)を切り崩す(きりくずす)。
Rút tiền tiết kiệm ra tiêu.
Ví dụ 2
彼は将来のために、毎月コツコツと貯金している。
Anh ấy đều đặn tiết kiệm tiền mỗi tháng cho tương lai.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ちょきん
Nghĩa: Gửi tiền tiết kiệm
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
貯金(ちょきん)を切り崩す(きりくずす)。
Rút tiền tiết kiệm ra tiêu.
Ví dụ 2
彼は将来のために、毎月コツコツと貯金している。
Anh ấy đều đặn tiết kiệm tiền mỗi tháng cho tương lai.
しゃっきん
Nghĩa: Vay tiền
Loại: 名詞
Ví dụ 1
借金(しゃっきん)を返済(へんさい)する
Trả nợ vay
Ví dụ 2
借金(しゃっきん)が増え(ふえ)ている
Nợ vay tăng lên
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.