Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

大陸列島: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

大陸

たいりく

Nghĩa: Đại lục

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

巨大(きょだい)な大陸(たいりく)。

Đại lục khổng lồ.

Ví dụ 2

アフリカは世界(せかい)で最も(もっとも)大(おお)きな大陸(たいりく)の一つ(ひとつ)だ。

Châu Phi là một trong những lục địa lớn nhất thế giới.

Xem trang chi tiết 大陸 →

B

列島

れっとう

Nghĩa: Quần đảo, chuỗi đảo

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

台風が日本列島を縦断する恐れがあります。

Có nguy cơ bão sẽ đi dọc qua quần đảo Nhật Bản.

Ví dụ 2

この地域の列島は、独自の生態系を育んできた。

Quần đảo ở khu vực này đã nuôi dưỡng một hệ sinh thái độc đáo.

Xem trang chi tiết 列島 →

大陸列島 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...