Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

働き機能: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

働き

はたらき

Nghĩa: Hoạt động / Tác dụng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

薬(くすり)の働き(はたらき)。

Tác dụng của thuốc.

Ví dụ 2

脳(のう)の働き(はたらき)を活発(かっぱつ)にするには、十分(じゅうぶん)な睡眠(すいみん)が不可欠(ふかけつ)だ。

Để kích hoạt chức năng của não, giấc ngủ đầy đủ là không thể thiếu.

Xem trang chi tiết 働き →

B

機能

きのう

Nghĩa: Chức năng, tính năng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

足場のロック機能が正しく動作するか確認してください。

Hãy xác nhận chức năng khóa của giàn giáo có hoạt động chính xác không.

Ví dụ 2

この材料は、遮音機能も兼ね備えています。

Vật liệu này còn kiêm cả chức năng cách âm.

Xem trang chi tiết 機能 →

働き機能 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...