満足
まんぞく
Nghĩa: Thỏa mãn
Loại: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
現状(げんじょう)に満足(まんぞく)する。
Thỏa mãn với hiện tại.
Ví dụ 2
お客様に満足していただけるよう、日々努力しております。
Chúng tôi đang nỗ lực hàng ngày để làm hài lòng quý khách hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
まんぞく
Nghĩa: Thỏa mãn
Loại: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
現状(げんじょう)に満足(まんぞく)する。
Thỏa mãn với hiện tại.
Ví dụ 2
お客様に満足していただけるよう、日々努力しております。
Chúng tôi đang nỗ lực hàng ngày để làm hài lòng quý khách hàng.
ふ
Nghĩa: thỏa mãn, hài lòng
Loại: 名詞
Ví dụ 1
腑に落ちない
không thỏa mãn
Ví dụ 2
彼は仕事が腑に落ちない
Anh ấy không hài lòng với công việc
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.