方法
ほうほう
Nghĩa: Phương pháp
Loại: vocab
Ví dụ 1
解決(かいけつ)方法(ほうほう)を模索(もさく)する。
Tìm kiếm phương pháp giải quyết.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ほうほう
Nghĩa: Phương pháp
Loại: vocab
Ví dụ 1
解決(かいけつ)方法(ほうほう)を模索(もさく)する。
Tìm kiếm phương pháp giải quyết.
ほうしき
Nghĩa: phương thức, cách thức
Loại: 名詞
Ví dụ 1
天井や壁等の建築部位と一体化した照明方式を,建築化照明という。
Phương thức chiếu sáng được tích hợp với các bộ phận kiến trúc như trần và tường được gọi là chiếu sáng kiến trúc.
Ví dụ 2
会社は新しい方式で事業を展開している。
Công ty đang mở rộng kinh doanh theo phương thức mới.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.