Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

曖昧明確: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

曖昧

あいまい

Nghĩa: Mơ hồ, không rõ ràng, nhập nhằng

Loại: Tính từ đuôi Na, Danh từ

Ví dụ 1

彼の話はいつも曖昧で、何を言いたいのかよくわからない。

Câu chuyện của anh ấy lúc nào cũng mơ hồ, tôi không hiểu anh ấy muốn nói gì.

Ví dụ 2

曖昧な表現は誤解を招く可能性があります。

Cách diễn đạt mơ hồ có thể gây hiểu lầm.

Xem trang chi tiết 曖昧 →

B

明確

めいかく

Nghĩa: Rõ ràng, minh bạch, chính xác (về thông tin, quan điểm, chính sách)

Loại: Noun, な-adj

Ví dụ 1

政府は新しい政策について明確な説明を求めている。

Chính phủ đang yêu cầu một lời giải thích rõ ràng về chính sách mới.

Ví dụ 2

記者は記事の中で事件の真相を明確にした。

Phóng viên đã làm rõ sự thật của vụ việc trong bài báo.

Xem trang chi tiết 明確 →

曖昧明確 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...