不具合
ふぐあい
Nghĩa: Sự cố, lỗi, trục trặc (trong hoạt động của máy móc, hệ thống)
Loại: Noun
Ví dụ 1
油圧ショベルの動作に不具合が見られます。
Phát hiện sự cố trong hoạt động của máy xúc thủy lực.
Ví dụ 2
不具合箇所を特定し、早急に対応する必要があります。
Cần xác định vị trí sự cố và xử lý khẩn cấp.