押し込む
おしこむ
Nghĩa: Nhồi nhét vào, đẩy vào, lèn vào
Loại: Động từ (tha động từ)
Ví dụ 1
駅員が乗客を満員電車に押し込んでいる。
Nhân viên nhà ga đang đẩy hành khách vào tàu điện chật cứng.
Ví dụ 2
ドアが閉まらないので、皆で協力して人を押し込んだ。
Vì cửa không đóng được, mọi người đã hợp sức đẩy người vào.