Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

向上心学ぶ意欲: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

向上心

こうじょうしん

Nghĩa: Tinh thần cầu tiến, chí tiến thủ, tham vọng cải thiện bản thân

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

私は常に向上心を持って業務に取り組んでいます。

Tôi luôn làm việc với tinh thần cầu tiến.

Ví dụ 2

貴社で新しいスキルを学び、向上心を持って成長していきたいです。

Tôi muốn học hỏi những kỹ năng mới tại quý công ty và phát triển bản thân với tinh thần cầu tiến.

Xem trang chi tiết 向上心 →

B

学ぶ意欲

まなぶいよく

Nghĩa: Tinh thần/ý chí học hỏi, sự ham học.

Loại: Cụm danh từ

Ví dụ 1

弊社は学ぶ意欲の高い人材を求めています。

Công ty chúng tôi tìm kiếm những nhân lực có tinh thần học hỏi cao.

Ví dụ 2

未経験の分野でも、学ぶ意欲があれば成長できると信じています。

Tôi tin rằng ngay cả trong lĩnh vực chưa có kinh nghiệm, nếu có tinh thần học hỏi thì vẫn có thể phát triển.

Xem trang chi tiết 学ぶ意欲 →

向上心学ぶ意欲 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...