凭れ掛かる
もたれかかる
Nghĩa: Dựa vào, tựa vào (thường là để nghỉ ngơi, hoặc do không gian chật hẹp).
Loại: Động từ ichidan
Ví dụ 1
満員電車では、体が揺れるので壁に凭れ掛かってバランスを取る人もいる。
Trên tàu điện đông người, vì tàu lắc nên cũng có người tựa vào tường để giữ thăng bằng.
Ví dụ 2
疲れていたので、椅子の背にもたれかかって目を閉じた。
Vì mệt nên tôi đã tựa lưng vào ghế và nhắm mắt lại.