詐欺
さぎ
Nghĩa: Lừa đảo, gian lận, lường gạt.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
高齢者を狙った特殊詐欺の被害が拡大している。
Thiệt hại do các vụ lừa đảo đặc biệt nhắm vào người cao tuổi đang lan rộng.
Ví dụ 2
彼は投資詐欺に遭い、全財産を失った。
Anh ấy đã gặp phải vụ lừa đảo đầu tư và mất toàn bộ tài sản.