責任感
せきにんかん
Nghĩa: Tinh thần trách nhiệm, ý thức trách nhiệm.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼女は責任感が強く、最後まで仕事をやり遂げます。
Cô ấy có tinh thần trách nhiệm cao nên luôn hoàn thành công việc đến cùng.
Ví dụ 2
責任感を持って業務に取り組むことは、社会人として不可欠です。
Làm việc với tinh thần trách nhiệm là điều không thể thiếu đối với một người đi làm.