ぎゅうぎゅう詰め
ぎゅうぎゅうづめ
Nghĩa: Chật ních, chật cứng, nhồi nhét chặt
Loại: Danh từ / Tính từ đuôi Na (khi dùng với 'の')
Ví dụ 1
ラッシュアワーの電車は、いつもぎゅうぎゅう詰めだ。
Tàu điện giờ cao điểm luôn chật ních người.
Ví dụ 2
この箱には、もうぎゅうぎゅう詰めなので何も入らない。
Hộp này đã chật cứng rồi nên không thể bỏ thêm gì vào được nữa.