作業台
さぎょうだい
Nghĩa: Sàn thao tác, bệ làm việc (trên giàn giáo)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
足場の作業台の安全性を検査し、手すりが適切に設置されていることを確認してください。
Hãy kiểm tra độ an toàn của sàn thao tác trên giàn giáo và xác nhận rằng lan can đã được lắp đặt đúng cách.
Ví dụ 2
作業台の最大積載量を常に守り、過負荷にならないよう注意が必要です。
Cần luôn tuân thủ tải trọng tối đa của sàn thao tác và chú ý không để quá tải.
Trong ngữ cảnh xây dựng, 作業台 thường chỉ các mặt sàn tạm thời nơi công nhân đứng để thực hiện công việc trên cao hoặc làm việc với vật liệu. Khác với 作業机 (さぎょうづくえ - bàn làm việc thông thường).