安全網
あんぜんもう
Nghĩa: Lưới an toàn (lưới dùng để hứng vật rơi hoặc ngăn người té ngã).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
作業現場では、落下物防止のため安全網を設置します。
Tại công trường, chúng tôi lắp đặt lưới an toàn để ngăn vật rơi.
Ví dụ 2
安全網の破れやたるみがないか、定期的に点検が必要です。
Cần kiểm tra định kỳ xem lưới an toàn có bị rách hoặc chùng không.