Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

向き合う背を向ける: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

向き合う

むきあう

Nghĩa: Đối mặt, nhìn thẳng vào (vấn đề, cảm xúc, đối phương)

Loại: Động từ nhóm 1 (tự động từ)

Ví dụ 1

お互いの気持ちに真剣に向き合うことで、二人の関係は改善された。

Nhờ việc đối mặt chân thành với cảm xúc của nhau, mối quan hệ của hai người đã được cải thiện.

Ví dụ 2

自分の過去の恋愛と向き合うことは、新しい一歩を踏み出すために必要だ。

Đối mặt với những mối tình trong quá khứ của bản thân là cần thiết để tiến một bước mới.

Xem trang chi tiết 向き合う →

B

背を向ける

せをむける

Nghĩa: Quay lưng lại, ngoảnh mặt làm ngơ; (nghĩa bóng) từ chối đối mặt, tránh né.

Loại: Cụm động từ

Ví dụ 1

彼は問題から背を向けて、話し合いに応じようとしない。

Anh ấy né tránh vấn đề và không chịu đối thoại.

Ví dụ 2

どんなに辛くても、私はあなたにだけは背を向けたくない。

Dù có khó khăn đến mấy, em cũng không muốn quay lưng lại với anh.

Xem trang chi tiết 背を向ける →

向き合う背を向ける khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...