Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

注意喚起警告: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

注意喚起

ちゅういかんき

Nghĩa: Cảnh báo, nhắc nhở chú ý, khơi gợi sự chú ý

Loại: Danh từ (thường dùng dưới dạng する động từ: 注意喚起する)

Ví dụ 1

足場の上での資材の整理整頓について、作業員に再度注意喚起を行いました。

Chúng tôi đã nhắc nhở lại nhân viên về việc sắp xếp gọn gàng vật liệu trên giàn giáo.

Ví dụ 2

点検結果に基づき、安全上の不備がある箇所に対して注意喚起の表示を行う。

Dựa trên kết quả kiểm tra, sẽ đặt biển cảnh báo tại những vị trí có thiếu sót về an toàn.

Xem trang chi tiết 注意喚起 →

B

警告

けいこく

Nghĩa: Cảnh cáo

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

警告を無視する。

Phớt lờ lời cảnh cáo.

Xem trang chi tiết 警告 →

注意喚起警告 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...