低血糖
ていけっとう
Nghĩa: Hạ đường huyết, đường huyết thấp.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
夜間、〇〇様の低血糖症状がみられたため、すぐにブドウ糖を摂取してもらった。
Trong đêm, bệnh nhân OOO có triệu chứng hạ đường huyết, nên đã được uống đường glucose ngay lập tức.
Ví dụ 2
早朝に低血糖を起こし、意識レベルが低下したと報告があった。
Có báo cáo rằng bệnh nhân bị hạ đường huyết vào sáng sớm và mức độ ý thức đã suy giảm.