Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

低血糖 (ていけっとう) – nghĩa và ví dụ

Hạ đường huyết, đường huyết thấp.

低血糖 nghĩa là gì?

低血糖 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Hạ đường huyết, đường huyết thấp..

低血糖 đọc thế nào?

Cách đọc là ていけっとう.

Cách dùng 低血糖 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ていけっとう

Hán Việt: Đê Huyết Đường

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 低血糖

夜間、〇〇様の低血糖症状がみられたため、すぐにブドウ糖を摂取してもらった。

Trong đêm, bệnh nhân OOO có triệu chứng hạ đường huyết, nên đã được uống đường glucose ngay lập tức.

早朝に低血糖を起こし、意識レベルが低下したと報告があった。

Có báo cáo rằng bệnh nhân bị hạ đường huyết vào sáng sớm và mức độ ý thức đã suy giảm.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...