Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

低血圧高血圧: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

低血圧

ていけつあつ

Nghĩa: Huyết áp thấp

Loại: Danh từ, Tính từ đuôi Na (dạng な)

Ví dụ 1

今朝、〇〇様の血圧が低血圧でしたので、医師に報告しました。

Sáng nay, huyết áp của ông/bà 〇〇 bị thấp, nên tôi đã báo cáo cho bác sĩ.

Ví dụ 2

急に立ち上がると、低血圧でめまいがすることがあります。

Khi đứng dậy đột ngột, có thể bị chóng mặt do huyết áp thấp.

Xem trang chi tiết 低血圧 →

B

高血圧

こうけつあつ

Nghĩa: Cao huyết áp, tăng huyết áp (có thể là tác dụng phụ)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

特定の薬剤は、副作用として高血圧を引き起こす可能性があります。

Một số loại thuốc nhất định có thể gây tăng huyết áp như một tác dụng phụ.

Ví dụ 2

血圧が異常に上昇した場合は、すぐに医療機関を受診してください。

Nếu huyết áp tăng bất thường, hãy đi khám y tế ngay lập tức.

Xem trang chi tiết 高血圧 →

低血圧高血圧 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...