遠回り
とおまわり
Nghĩa: Đi đường vòng, đường xa hơn
Loại: Danh từ, Động từ nhóm 3 (遠回りする)
Ví dụ 1
工事中で遠回りになりますが、ご了承ください。
Do đang thi công nên phải đi đường vòng, mong quý khách thông cảm.
Ví dụ 2
バスだと少し遠回りですが、景色がいいですよ。
Đi xe buýt hơi xa một chút nhưng cảnh đẹp lắm đấy.