不信感
ふしんかん
Nghĩa: Cảm giác không tin tưởng, ngờ vực, nghi ngờ.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼の度重なる嘘で、彼女は彼に対する不信感を募らせていった。
Những lời nói dối lặp đi lặp lại của anh ấy đã khiến cô ấy ngày càng chất chồng cảm giác không tin tưởng.
Ví dụ 2
一度芽生えた不信感は、なかなか拭い去ることができない。
Cảm giác không tin tưởng một khi đã nảy sinh thì rất khó để xóa bỏ.