吹っ切れる
ふっきれる
Nghĩa: Dứt khoát, cắt đứt (khỏi một nỗi lo, tình cảm), vượt qua được.
Loại: Động từ nhóm 2 (tự động từ)
Ví dụ 1
彼女は失恋の悲しみからようやく吹っ切れて、新しい恋に進んだ。
Cuối cùng cô ấy cũng dứt được nỗi buồn thất tình và tiến tới tình yêu mới.
Ví dụ 2
どんなに辛い経験でも、時間が経てばいつか吹っ切れる日が来る。
Dù là trải nghiệm đau khổ đến mấy, thời gian trôi qua rồi cũng sẽ có ngày mình dứt khoát được.