乗車口
じょうしゃぐち
Nghĩa: Cửa lên xe, cổng lên tàu/phương tiện.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
バスは乗車口から乗って、降車口から降りてください。
Xe buýt xin mời lên từ cửa lên xe và xuống từ cửa xuống xe.
Ví dụ 2
飛行機の乗車口は3番ゲートです。
Cửa lên máy bay là cổng số 3.
Thường dùng để hướng dẫn khách du lịch tại các nhà ga, bến xe, sân bay. Chú ý phân biệt với 降車口 để tránh nhầm lẫn khi lên/xuống phương tiện.