素通りする
すどおりする
Nghĩa: Đi thẳng qua, bỏ qua, không dừng lại.
Loại: Động từ nhóm 3 (Danh động từ)
Ví dụ 1
混雑した駅の改札口を、急いでいた彼は素通りした。
Anh ấy vội vã đi thẳng qua cổng soát vé của nhà ga đông đúc.
Ví dụ 2
好きなアイドルのポスターがあったが、時間がなかったので素通りせざるを得なかった。
Có một tấm poster của idol mình thích, nhưng vì không có thời gian nên tôi đành phải đi thẳng qua.