念願
ねんがん
Nghĩa: Ước nguyện ấp ủ bấy lâu, khát vọng mãnh liệt, mong muốn từ lâu.
Loại: Danh từ (danh từ する)
Ví dụ 1
御社への入社は私の長年の念願でした。
Được vào làm việc tại quý công ty là ước nguyện bấy lâu của tôi.
Ví dụ 2
念願の職に就くことができ、大変光栄に思います。
Tôi vô cùng vinh dự khi có thể đạt được công việc mà tôi hằng mong ước.