御社への入社は私の長年の念願でした。
Được vào làm việc tại quý công ty là ước nguyện bấy lâu của tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Ước nguyện ấp ủ bấy lâu, khát vọng mãnh liệt, mong muốn từ lâu.
念願 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Ước nguyện ấp ủ bấy lâu, khát vọng mãnh liệt, mong muốn từ lâu..
Cách đọc là ねんがん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (danh từ する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ねんがん
Hán Việt: NIỆM NGUYỆN
Loại từ: Danh từ (danh từ する)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
御社への入社は私の長年の念願でした。
Được vào làm việc tại quý công ty là ước nguyện bấy lâu của tôi.
念願の職に就くことができ、大変光栄に思います。
Tôi vô cùng vinh dự khi có thể đạt được công việc mà tôi hằng mong ước.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.