貴社を志望した動機は、その革新的な技術力に深く感銘を受けたからです。
Động cơ tôi ứng tuyển vào quý công ty là vì tôi đã vô cùng ấn tượng với năng lực công nghệ đổi mới của quý công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Nguyện vọng, mong muốn, ý chí muốn đạt được một điều gì đó (thường là học tập, làm việc).
志望 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nguyện vọng, mong muốn, ý chí muốn đạt được một điều gì đó (thường là học tập, làm việc)..
Cách đọc là しぼう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru (する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しぼう
Hán Việt: CHÍ VỌNG
Loại từ: Danh từ / Động từ Suru (する)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
貴社を志望した動機は、その革新的な技術力に深く感銘を受けたからです。
Động cơ tôi ứng tuyển vào quý công ty là vì tôi đã vô cùng ấn tượng với năng lực công nghệ đổi mới của quý công ty.
彼の第一志望はIT業界で働くことです。
Nguyện vọng số một của anh ấy là làm việc trong ngành IT.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.