Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

志望 (しぼう) – nghĩa và ví dụ

Nguyện vọng, mong muốn, ý chí muốn đạt được một điều gì đó (thường là học tập, làm việc).

志望 nghĩa là gì?

志望 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nguyện vọng, mong muốn, ý chí muốn đạt được một điều gì đó (thường là học tập, làm việc)..

志望 đọc thế nào?

Cách đọc là しぼう.

Cách dùng 志望 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru (する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しぼう

Hán Việt: CHÍ VỌNG

Loại từ: Danh từ / Động từ Suru (する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 志望

貴社を志望した動機は、その革新的な技術力に深く感銘を受けたからです。

Động cơ tôi ứng tuyển vào quý công ty là vì tôi đã vô cùng ấn tượng với năng lực công nghệ đổi mới của quý công ty.

彼の第一志望はIT業界で働くことです。

Nguyện vọng số một của anh ấy là làm việc trong ngành IT.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...