希望
きぼう
Nghĩa: Hy vọng, mong muốn
Loại: 表現
Ví dụ 1
未来に希望を持つ。
Mang hy vọng vào tương lai.
Ví dụ 2
希望条件。
Điều kiện mong muốn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きぼう
Nghĩa: Hy vọng, mong muốn
Loại: 表現
Ví dụ 1
未来に希望を持つ。
Mang hy vọng vào tương lai.
Ví dụ 2
希望条件。
Điều kiện mong muốn.
しぼう
Nghĩa: Nguyện vọng, mong muốn, ý chí muốn đạt được một điều gì đó (thường là học tập, làm việc).
Loại: Danh từ / Động từ Suru (する)
Ví dụ 1
貴社を志望した動機は、その革新的な技術力に深く感銘を受けたからです。
Động cơ tôi ứng tuyển vào quý công ty là vì tôi đã vô cùng ấn tượng với năng lực công nghệ đổi mới của quý công ty.
Ví dụ 2
彼の第一志望はIT業界で働くことです。
Nguyện vọng số một của anh ấy là làm việc trong ngành IT.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.