志望
しぼう
Nghĩa: Nguyện vọng, mong muốn, ý chí muốn đạt được một điều gì đó (thường là học tập, làm việc).
Loại: Danh từ / Động từ Suru (する)
Ví dụ 1
貴社を志望した動機は、その革新的な技術力に深く感銘を受けたからです。
Động cơ tôi ứng tuyển vào quý công ty là vì tôi đã vô cùng ấn tượng với năng lực công nghệ đổi mới của quý công ty.
Ví dụ 2
彼の第一志望はIT業界で働くことです。
Nguyện vọng số một của anh ấy là làm việc trong ngành IT.