旨
むね
Nghĩa: Ý nghĩa chính, nội dung chính, mục đích của một thông báo, văn bản.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼は記者会見で事件の経緯とその旨を詳細に説明した。
Anh ấy đã giải thích chi tiết diễn biến vụ việc và nội dung chính tại cuộc họp báo.
Ví dụ 2
記事の旨を正確に把握することが、誤解を防ぐ上で重要だ。
Việc nắm bắt chính xác ý chính của bài báo là quan trọng để tránh hiểu lầm.