規制
きせい
Nghĩa: Quy định, kiểm soát, hạn chế
Loại: Danh từ (có thể dùng する để thành động từ: 規制する)
Ví dụ 1
政府は新しい環境規制を導入すると発表した。
Chính phủ đã thông báo sẽ ban hành các quy định mới về môi trường.
Ví dụ 2
厳しい貿易規制が国際経済に影響を与えている。
Các quy định thương mại nghiêm ngặt đang ảnh hưởng đến nền kinh tế quốc tế.