ルール違反
るーるいはん
Nghĩa: Vi phạm quy tắc, phá luật (trong mối quan hệ, cam kết).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼のルール違反が許せなかった。
Tôi không thể tha thứ cho việc anh ấy đã phá vỡ quy tắc.
Ví dụ 2
恋愛におけるルール違反は、信頼関係を壊す。
Việc phá vỡ quy tắc trong tình yêu sẽ phá hủy mối quan hệ tin cậy.