気絶
きぜつ
Nghĩa: Ngất xỉu, bất tỉnh.
Loại: Danh từ / Động từ Suru
Ví dụ 1
ラッシュアワーの満員電車で、暑さと人混みのため**気絶**しそうになった乗客がいた。
Trên tàu điện đông nghịt giờ cao điểm, có hành khách suýt **ngất xỉu** vì nóng và đông người.
Ví dụ 2
ドア付近で圧迫され、気分が悪くなり、一瞬**気絶**した。
Bị ép ở gần cửa, tôi cảm thấy không khỏe và đã **ngất** đi một lúc.