Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

気絶意識不明: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

気絶

きぜつ

Nghĩa: Ngất xỉu, bất tỉnh.

Loại: Danh từ / Động từ Suru

Ví dụ 1

ラッシュアワーの満員電車で、暑さと人混みのため**気絶**しそうになった乗客がいた。

Trên tàu điện đông nghịt giờ cao điểm, có hành khách suýt **ngất xỉu** vì nóng và đông người.

Ví dụ 2

ドア付近で圧迫され、気分が悪くなり、一瞬**気絶**した。

Bị ép ở gần cửa, tôi cảm thấy không khỏe và đã **ngất** đi một lúc.

Xem trang chi tiết 気絶 →

B

意識不明

いしきふめい

Nghĩa: Bất tỉnh, hôn mê, mất ý thức

Loại: Danh từ, Tính từ đuôi ナ

Ví dụ 1

患者は事故後、意識不明の重体で病院に搬送された。

Bệnh nhân được chuyển đến bệnh viện trong tình trạng nguy kịch, bất tỉnh sau tai nạn.

Ví dụ 2

意識不明の患者に対しては、まず気道の確保が最優先される。

Đối với bệnh nhân bất tỉnh, việc đảm bảo đường thở được ưu tiên hàng đầu.

Xem trang chi tiết 意識不明 →

気絶意識不明 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...