Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

対談インタビュー: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

対談

たいだん

Nghĩa: Cuộc phỏng vấn, cuộc trò chuyện (thường giữa hai người nổi tiếng, chuyên gia hoặc nhân vật quan trọng)

Loại: Danh từ, Động từ する

Ví dụ 1

首相は経済政策について専門家との対談に応じた。

Thủ tướng đã đồng ý tham gia cuộc đối đàm với các chuyên gia về chính sách kinh tế.

Ví dụ 2

その週刊誌には有名作家の対談記事が掲載され、大きな反響を呼んだ。

Tạp chí tuần đó đã đăng bài phỏng vấn các tác giả nổi tiếng và gây được tiếng vang lớn.

Xem trang chi tiết 対談 →

B

インタビュー

Nghĩa: phỏng vấn; cuộc hỏi đáp để lấy ý kiến, thông tin hoặc câu chuyện

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

記者が試合後の選手にインタビューしていた。

Phóng viên đang phỏng vấn cầu thủ sau trận đấu.

Ví dụ 2

就職活動の体験について、先輩にインタビューした。

Tôi đã phỏng vấn anh khóa trên về trải nghiệm tìm việc.

Xem trang chi tiết インタビュー →

対談インタビュー khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...