Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

気を配る気を遣う: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

気を配る

きをくばる

Nghĩa: Chú ý, để tâm, quan tâm, quan sát xung quanh, cân nhắc đến người khác.

Loại: Cụm động từ (Động từ nhóm 1)

Ví dụ 1

満員電車の中では、周囲の人に気を配り、荷物がぶつからないようにしましょう。

Trong tàu điện đông người, hãy chú ý đến những người xung quanh và tránh để hành lý va chạm.

Ví dụ 2

スリなどの危険もあるので、貴重品に気を配る必要があります。

Vì cũng có nguy cơ bị móc túi, nên cần phải chú ý đến đồ vật có giá trị.

Xem trang chi tiết 気を配る →

B

気を遣う

きをつかう

Nghĩa: để ý, giữ ý; quan tâm đến cảm xúc hoặc tình trạng của người khác

Loại: Cụm từ

Ví dụ 1

私のことは気を遣わず、先に帰ってください。

Không cần giữ ý với tôi đâu, mọi người cứ về trước đi.

Ví dụ 2

初対面の人ばかりで、ずっと気を遣って少し疲れた。

Toàn người mới gặp nên tôi phải để ý suốt, thành ra hơi mệt.

Xem trang chi tiết 気を遣う →

気を配る気を遣う khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...