気を配る
きをくばる
Nghĩa: Chú ý, để tâm, quan tâm, quan sát xung quanh, cân nhắc đến người khác.
Loại: Cụm động từ (Động từ nhóm 1)
Ví dụ 1
満員電車の中では、周囲の人に気を配り、荷物がぶつからないようにしましょう。
Trong tàu điện đông người, hãy chú ý đến những người xung quanh và tránh để hành lý va chạm.
Ví dụ 2
スリなどの危険もあるので、貴重品に気を配る必要があります。
Vì cũng có nguy cơ bị móc túi, nên cần phải chú ý đến đồ vật có giá trị.