Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

案内板回覧板: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

案内板

あんないばん

Nghĩa: Bảng hướng dẫn, bảng chỉ dẫn, bảng thông tin

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

入口に大きな案内板がございますので、そちらでフロアをご確認ください。

Có một bảng hướng dẫn lớn ở lối vào, xin hãy kiểm tra sơ đồ tầng ở đó.

Ví dụ 2

観光地には多言語の案内板が設置されており、便利です。

Tại các địa điểm du lịch có lắp đặt các bảng hướng dẫn đa ngôn ngữ, rất tiện lợi.

Khác với 「看板」(biển hiệu quảng cáo) hay 「目印」(cột mốc), 「案内板」chuyên về cung cấp thông tin và hướng dẫn chi tiết, thường có sơ đồ hoặc chỉ dẫn nhiều điểm.

Xem trang chi tiết 案内板 →

B

回覧板

かいらんばん

Nghĩa: bảng thông báo, bảng tin

Loại: 名詞

Ví dụ 1

回覧板(かいらんばん)を回す

quay bảng thông báo

Ví dụ 2

回覧板(かいらんばん)に名前を書く

viết tên vào bảng thông báo

Xem trang chi tiết 回覧板 →

案内板回覧板 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...