解決策
かいけつさく
Nghĩa: Phương án giải quyết, giải pháp.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
過去のプロジェクトで直面した問題に対し、どのような解決策を提案しましたか。
Đối với vấn đề đã đối mặt trong dự án trước đây, bạn đã đề xuất giải pháp nào?
Ví dụ 2
顧客のニーズを深く理解し、最適な解決策を提供することが重要です。
Việc hiểu sâu sắc nhu cầu của khách hàng và cung cấp giải pháp tối ưu là rất quan trọng.