Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

解決策を解消: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

解決策

かいけつさく

Nghĩa: Phương án giải quyết, giải pháp.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

過去のプロジェクトで直面した問題に対し、どのような解決策を提案しましたか。

Đối với vấn đề đã đối mặt trong dự án trước đây, bạn đã đề xuất giải pháp nào?

Ví dụ 2

顧客のニーズを深く理解し、最適な解決策を提供することが重要です。

Việc hiểu sâu sắc nhu cầu của khách hàng và cung cấp giải pháp tối ưu là rất quan trọng.

Xem trang chi tiết 解決策 →

B

を解消

をかいしょう

Nghĩa: giải quyết, khắc phục vấn đề

Loại: 五段動詞

Ví dụ 1

問題(もんだい)を解消(かいしょう)するために、早速(さっそく)対策(たいさく)を講じる(こうじる)

Để giải quyết vấn đề, chúng ta cần thực hiện biện pháp đối phó ngay lập tức

Ví dụ 2

会社(かいしゃ)の問題(もんだい)を解消(かいしょう)するために、社長(しゃちょう)は新しい対策(たいさく)を発表(はっぴょう)した

Để giải quyết vấn đề của công ty, giám đốc đã công bố biện pháp mới

Xem trang chi tiết を解消 →

解決策を解消 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...