民間
みんかん
Nghĩa: Dân gian, tư nhân, phi chính phủ (đối lập với chính phủ hoặc công lập)
Loại: Danh từ, (thuộc) tính từ
Ví dụ 1
政府は民間企業と協力し、災害復旧を支援する方針だ。
Chính phủ có chính sách hợp tác với các doanh nghiệp tư nhân để hỗ trợ phục hồi sau thiên tai.
Ví dụ 2
今回の世論調査は、複数の民間団体によって実施された。
Cuộc khảo sát ý kiến công chúng lần này đã được thực hiện bởi nhiều tổ chức phi chính phủ.