Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

連れ合い独身: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

連れ合い

つれあい

Nghĩa: Bạn đời, vợ/chồng (thường dùng một cách thân mật hoặc trung lập hơn 夫/妻)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

私のつれあいは、いつも私のことを支えてくれます。

Bạn đời của tôi luôn ủng hộ tôi.

Ví dụ 2

つれあいと二人で、老後の生活を楽しみたいと思っています。

Tôi muốn tận hưởng cuộc sống tuổi già cùng bạn đời của mình.

Xem trang chi tiết 連れ合い →

B

独身

どくしん

Nghĩa: độc thân, chưa kết hôn

Loại: Danh từ / Tính từ

Ví dụ 1

彼は今も独身です。

Anh ấy hiện vẫn độc thân.

Ví dụ 2

独身のころはよく一人旅をしていた。

Hồi còn độc thân tôi thường đi du lịch một mình.

Xem trang chi tiết 独身 →

連れ合い独身 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...