連れ合い
つれあい
Nghĩa: Bạn đời, vợ/chồng (thường dùng một cách thân mật hoặc trung lập hơn 夫/妻)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
私のつれあいは、いつも私のことを支えてくれます。
Bạn đời của tôi luôn ủng hộ tôi.
Ví dụ 2
つれあいと二人で、老後の生活を楽しみたいと思っています。
Tôi muốn tận hưởng cuộc sống tuổi già cùng bạn đời của mình.