腑に落ちない
ふにおちない
Nghĩa: Không thể hiểu nổi, không chấp nhận được, cảm thấy không thuyết phục (về lời nói, hành động của ai đó).
Loại: Cụm tính từ / Thành ngữ
Ví dụ 1
彼の突然の別れの理由が腑に落ちなくて、ずっと考えている。
Lý do chia tay đột ngột của anh ấy khiến tôi không thể hiểu nổi, nên cứ mãi suy nghĩ.
Ví dụ 2
彼女の説明は腑に落ちない点が多く、まだ信じられない。
Lời giải thích của cô ấy có nhiều điểm không thuyết phục, tôi vẫn chưa thể tin được.