縋り付く
しがみつく
Nghĩa: Bám chặt, níu chặt, bám víu.
Loại: Động từ nhóm 1 (Godan)
Ví dụ 1
満員電車では、吊り革にしがみつくのがやっとだった。
Trên chuyến tàu chật cứng, tôi chỉ có thể khó khăn lắm mới bám được vào dây nắm.
Ví dụ 2
揺れる車内で転ばないように、ポールにしがみついていた。
Tôi đã bám chặt vào cột để không bị ngã trong toa tàu đang rung lắc.