無責任
むせきにん
Nghĩa: Vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm, không chịu trách nhiệm về hành động của mình.
Loại: Danh từ / Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
私は決して無責任な行動は取りません。常に自分の仕事に責任を持って取り組みます。
Tôi tuyệt đối không hành động vô trách nhiệm. Tôi luôn đảm nhận công việc của mình với tinh thần trách nhiệm cao.
Ví dụ 2
チームの一員として、無責任な言動は周囲に迷惑をかけると認識しています。
Với tư cách là một thành viên trong nhóm, tôi nhận thức được rằng lời nói và hành động vô trách nhiệm sẽ gây phiền phức cho những người xung quanh.