Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

判明発覚: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

判明

はんめい

Nghĩa: Rõ ràng, sáng tỏ, được xác nhận, được làm rõ. (Trở nên rõ ràng sau quá trình điều tra, kiểm chứng).

Loại: Danh từ, Động từ する (tự động từ)

Ví dụ 1

事故の原因は、警察の調査によって判明した。

Nguyên nhân vụ tai nạn đã được làm rõ qua điều tra của cảnh sát.

Ví dụ 2

DNA鑑定の結果、犯人の身元が判明した。

Qua kết quả xét nghiệm DNA, danh tính của thủ phạm đã được xác định.

Xem trang chi tiết 判明 →

B

発覚

はっかく

Nghĩa: phát hiện, bị lộ

Loại: 名詞

Ví dụ 1

事件(じけん)が発覚(はっかく)した

vụ việc bị phát hiện

Ví dụ 2

彼(かれ)の秘密(ひみつ)が発覚(はっかく)した

bí mật của anh ấy bị lộ

Xem trang chi tiết 発覚 →

判明発覚 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...