明かす
あかす
Nghĩa: Tiết lộ, làm sáng tỏ, công bố (bí mật, sự thật)
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
彼は記者会見で事件の真相を明かし、世間を驚かせた。
Anh ấy đã tiết lộ sự thật về vụ việc tại cuộc họp báo, gây bất ngờ cho dư luận.
Ví dụ 2
長年の沈黙を破り、元幹部が不正会計の事実を明かした。
Phá vỡ sự im lặng bấy lâu, cựu lãnh đạo đã tiết lộ sự thật về việc gian lận kế toán.