早急
さっきゅう
Nghĩa: Khẩn cấp, cấp bách, nhanh chóng
Loại: Danh từ, Tính từ đuôi Na (~な), Trạng từ (に)
Ví dụ 1
政府は、被災地への早急な支援を約束しました。
Chính phủ đã hứa hỗ trợ khẩn cấp cho vùng bị thiên tai.
Ví dụ 2
この問題には早急な解決策が必要です。
Vấn đề này cần một giải pháp khẩn cấp.