ホスピタリティ
Nghĩa: Lòng hiếu khách, sự mến khách, tinh thần phục vụ chu đáo, tận tâm (vượt xa mong đợi của khách).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
当ホテルは、お客様への最高のホスピタリティを提供することを経営理念としております。
Khách sạn chúng tôi lấy triết lý kinh doanh là cung cấp lòng hiếu khách tuyệt vời nhất cho quý khách.
Ví dụ 2
VIPのお客様には、特別なホスピタリティで心からのおもてなしをさせていただきます。
Chúng tôi sẽ tiếp đón khách VIP bằng tinh thần hiếu khách đặc biệt và sự tiếp đãi chân thành từ trái tim.