障害対応
しょうがいたいおう
Nghĩa: Xử lý sự cố, ứng phó sự cố (trong hệ thống IT)
Loại: Danh từ (cũng có thể dùng như Động từ: 障害対応する)
Ví dụ 1
システムの引き渡し後は、障害対応の手順も明確にする必要があります。
Sau khi bàn giao hệ thống, cần phải làm rõ cả quy trình xử lý sự cố.
Ví dụ 2
24時間体制で障害対応を行っており、お客様の安心をサポートします。
Chúng tôi thực hiện xử lý sự cố 24/24, hỗ trợ sự an tâm cho khách hàng.